biểu ngữ trang
sản phẩm

Z210

LINHAI ATV Z210 EFI

XE ĐỊA HÌNH
LÂM HẢI 125

thông số kỹ thuật

  • Kích thước: Dài x Rộng x Cao1860x1048x1150mm
  • Chiều dài cơ sở1180 mm
  • Khoảng cách gầm xe140 mm
  • Trọng lượng khô190 kg
  • Tốc độ tối đa60 km/h
  • Loại hệ thống truyền độngtruyền động bánh xích

210

LINHAI ATV Z210

LINHAI ATV Z210

Xe ATV Linhai Z210 sử dụng đèn LED đạt chứng nhận EEC. Đặc biệt, kích thước đèn pha phía trước tương đương với đèn pha ô tô, mang đến tổng thể ngoại hình mạnh mẽ, hiện đại và đầy tính tương lai. Hiệu ứng chiếu sáng sáng rõ và bắt mắt, giúp lái xe ban đêm an toàn và đáng tin cậy hơn. Xe Z210 được trang bị màn hình LCD đa chức năng 4,3 inch tiêu chuẩn, đảm bảo hiển thị rõ nét ngay cả dưới ánh nắng trực tiếp. Ngoài ra, xe còn được trang bị chức năng Bluetooth để hiển thị cuộc gọi đến.
XE ATV DÀNH CHO THANH THIẾU NIÊN

động cơ

  • Mô hình động cơLH1P63FMK-2
  • Loại động cơĐộng cơ một xi lanh, 4 thì, làm mát bằng không khí
  • Dung tích động cơ177,3 cc
  • Đường kính xi lanh và hành trình piston62,5x57,8 mm
  • Công suất tối đa8,4/7500 (kW/vòng/phút)
  • Mã lực11,3 mã lực
  • Mô-men xoắn cực đại12,5/5500 (Nm/r/phút)
  • Tỷ lệ nén10:1
  • Hệ thống nhiên liệuEFI
  • Bắt đầu loạiKhởi động bằng điện
  • Quá trình lây truyềnTự động FNR

So với các xe cùng phân khúc, xe này có thân xe rộng hơn và khoảng cách giữa các bánh xe dài hơn, đồng thời sử dụng hệ thống treo độc lập tay đòn kép ở phía trước, với hành trình giảm xóc được tăng cường. Điều này cho phép người lái dễ dàng di chuyển trên địa hình gồ ghề và điều kiện đường xá phức tạp, mang lại trải nghiệm lái xe thoải mái và ổn định hơn.

Việc áp dụng cấu trúc ống tròn chia đôi đã tối ưu hóa thiết kế khung gầm, dẫn đến tăng 20% ​​độ bền của khung chính, từ đó nâng cao khả năng chịu tải và an toàn của xe. Ngoài ra, thiết kế tối ưu hóa này cũng giúp giảm 10% trọng lượng khung gầm. Những tối ưu hóa thiết kế này đã cải thiện đáng kể hiệu suất, độ an toàn và tính kinh tế của xe.

phanh & hệ thống treo

  • Mô hình hệ thống phanhPhía trước: Phanh đĩa thủy lực
  • Mô hình hệ thống phanhPhía sau: Phanh đĩa thủy lực
  • Loại hệ thống treoPhía trước: Hệ thống treo độc lập tay đòn kép chữ A
  • Loại hệ thống treoPhía sau: Càng sau

lốp xe

  • Thông số kỹ thuật của lốp xeMặt trước: AT21x7-10
  • Thông số kỹ thuật của lốp xeLốp sau: AT22x10-10

thông số kỹ thuật bổ sung

  • 40'HQ39 đơn vị

chi tiết hơn

  • ATV TRUNG QUỐC
  • XE ATV NHỎ
  • 150ATV
  • XE ATV DÀNH CHO THANH THIẾU NIÊN
  • XE BUGGY TRUNG QUỐC
  • Xe ATV 200

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.
    Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng toàn diện và xuất sắc trong suốt quá trình.
    Trước khi đặt hàng, hãy thực hiện các yêu cầu thông tin trực tiếp.
    yêu cầu ngay bây giờ

    Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi: